Toyota Hilux là mẫu xe bán tải bình dân khá nổi tiếng của Toyota trên thế giới. Toyota Hilux đã từng rất thành công tại Việt nam trước năm 2012 nhưng sau đó do chậm cải tiến, ít chủng loại và giá thành cao khiến cho nó bị các đối thủ như Ford Ranger, Nissan Navara, Chevrolet Colorado, Mitsubishi Triton… vượt mặt.

Toyota Hilux 2

Hilux thế hệ mới hứa hẹn sẽ chinh phục các khách hàng cá nhân, khách hàng trẻ yêu thích dòng xe bán tải phong cách, cá tính.

Giá xe Toyota Hilux 

Giá xe Toyota Hilux 
(ĐVT: triệu đồng)
Phiên bản
Giá niêm yết
Hilux 2.8 G 4×4 AT MLM
878
Hilux 2.4 4×4 MT
722
Hilux 2.4 4×2 AT
662
Hilux 2.4 4×2 MT
622

Giá lăn bánh Toyota Hilux 

Giá xe Toyota Hilux lăn bánh tham khảo
(ĐVT: triệu đồng)
Phiên bản
Giá niêm yết
Giá lăn bánh tại Hà Nội
Giá lăn bánh tại TP.HCM
Hilux 2.8 G 4×4 AT MLM
878
944,696
934,16
Hilux 2.4 4×4 MT
722
831.064
821,8
Hilux 2.4 4×2 AT
662
713.144
705,2
Hilux 2.4 4×2 MT
622
670.264
662,8

Ghi chú: Bảng giá xe Toyota Hilux 2020 lăn bánh ở trên chưa trừ đi khuyến mại (nếu như có), nhưng đã bao gồm các chi phí:

– Thuế trước bạ: Hà Nội 12%, các tỉnh thành khác 10% giá kể trên.

– Tiền biển số: Tại Hà Nội là 20 triệu, Sài Gòn 11 triệu, các tỉnh 2 triệu.

– Phí đăng kiểm: 340 nghìn đồng.

– Phí thuế đường bộ: Theo tên cá nhân (150 nghìn/tháng), pháp nhân (180 nghìn/tháng)

– Phí bảo hiểm dân sự, phí dịch vụ…

Toyota Hilux có khuyến mại gì?

Tùy thuộc vào từng đại lý hoặc từng địa phương, những khách hàng có nhu cầu mua xe Toyota Hilux sẽ nhận được ưu đãi riêng. Thông tin cụ thể tại các đại lý, khách hàng có thể tham khảo

Thủ tục mua xe Toyota Hilux trả góp

Nếu chưa có đủ khả năng tài chính, khách hàng có thể tham khảo phương án vay mua Toyota Hilux trả góp để có thể mẫu bán tải mạnh mẽ của Nhật.

Thông số kỹ thuật Toyota Hilux 

Thông số kỹ thuật
Hilux 2.4E 4×2 AT
Hilux 2.4G 4×4 MT
Hilux 2.8G 4×4 AT
Kích thước D x R x C (mm)
5330 x 1855 x 1815
Chiều dài cơ sở (mm)
3085
Khoang chở hàng (mm)
1525 x 1540 x 480
Khoảng sáng gầm xe (mm)
293
310
310
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.4
6.4
6.2
Loại động cơ
2GD-FTV (2.4L)
2GD-FTV (2.4L)
1GD-FTV (2.8L)
Loại nhiên liệu
Dầu/ Diesel
Dầu/ Diesel
Dầu/ Diesel
Công suất
110 mã lực
110 mã lực
130 mã lực
Mô men xoắn
400 Nm
400 nm
450 Nm
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hộp số
6AT
6MT
6AT
Dẫn động
4×2
4×4
4×4

Đánh giá xe Toyota Hilux 

Thiết kế chung của Hilux khá dễ nhìn, bề thế, vững chãi, đúng chất một chiếc bán tải. Phía dưới đầu xe có vẻ đẹp “cơ bắp” nhờ cản xe hình thang với đường bao quanh đậm chất hình học kết hợp cùng đèn sương mù 2 bên ốp nhựa tăng thêm phần cứng cáp.

Ngoại thất Toyota Hilux 

Về mặt ngoại thất, Toyota Hilux sở hữu thiết kế bề thế, vững chãi nhưng vẫn lịch lãm, thể hiện cá tính người dùng với bộ phụ kiện MLM ấn tượng, cản trước với thiết kế hình khối 3D khỏe khoắn, cụm đèn sương mù sử dụng công nghệ LED hiện đại.

Toyota Hilux 3

Toyota Hilux được thừa hưởng những đường nét của người anh em Tacoma như lưới tản nhiệt lục giác cỡ lớn mạ crôm, hệ thống đèn chiếu gần LED, đèn định vị ban ngày LED cùng hốc đèn sương mù cách điệu với đường mạ crôm sáng bóng.

Riêng Toyota Hilux 2.8G AT 4×4 cao cấp nhất còn có một điểm nhấn nữa là bộ vành hợp kim đa chấu cách điệu kích thước 18 inch.

Nội thất Toyota Hilux