Ford Ranger 2020 là dòng xe bán tải bán chạy nhất phân khúc với diện mạo khỏe khắn, nội thất hiện đại, động cơ mạnh mẽ. Dưới đây là bảng tính giá lăn bánh của các phiên bản Ford Ranger 2020 mới nhất.

Ford Ranger 2020 Giá lăn bánh mới nhất của các phiên bản 2

Ford Ranger 2020 được phân phối với 7 phiên bản chính có giá bán từ 630 triệu đồng. Xe được nâng cấp nhiều về trang bị và hệ truyền động, đồng thời bổ sung thêm 2 tùy chọn màu sơn ngoại thất mới.

Giá bán chính thức của Ford Ranger

Mẫu xeĐộng cơ – Hộp sốCông suất(HP)Giá đề xuất (triệu đồng)
Ford Ranger XL2.2L – 6MT125616
Ford Ranger XLS 4×22.2L – 6MT125630
Ford Ranger XLS 4×22.2L – 6AT160650
Ford Ranger XLT 4×42.2L – 6MT160754
Ford Ranger XLT 4×42.2L-6AT160779
Ford Ranger Wildtrak 4×22.0L – 10AT180853
Ford Ranger Wildtrak 4×42.0L – 10AT213918
Ford Ranger Raptor 4×42.0L-10AT2131198

Giá lăn bánh Ford Ranger 

Sau khi mua xe với giá tại đại lý, người tiêu dùng sẽ phải tính toán chi phí lăn bánh để xe có thể có biển số và lưu hành hợp pháp. Các khoản thuế phí bắt buộc như:

  • Phí trước bạ: 7,2% áp dụng tại Hà Nội, 6% tại TP.HCM và các địa phương khác
  • Phí đăng kiểm: 350.000 đồng
  • Phí bảo trì đường bộ 01 năm:  2.160.000 đồng
  • Phí biển số: 500.000 đồng
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 1.026.300 đồng

Ngoài ra, Oto.com.vn còn gợi ý khách hàng nên mua bảo hiểm vật chất xe (1,5% giá trị xe)- một loại chi phí rất cần thiết phải đáng để đầu tư cho mẫu xe mới. Không giống với xe con 6 chỗ, các loại thuế phí dành cho xe bán tải là giống giữa các tỉnh thành trừ phí biển số. Do đó, giá lăn bánh của Ford Ranger không quá khác biệt giữa Hà Nội, TP HCM và các tỉnh thành khác.

Giá lăn bánh xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L bi-turbo 4×4 AT 

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết918.000.000918.000.000918.000.000
Phí trước bạ66.096.00055.080.00055.080.000
Phí đăng kiểm350.000350.000350.000
Phí bảo trì đường bộ2.160.0002.160.0002.160.000
Bảo hiểm vật chất xe15.606.00015.606.00015.606.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự1.026.3001.026.3001.026.300
Phí biển số500.000500.000500.000
Tổng1.003.738.300992.722.300992.722.300

Giá lăn bánh xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L Single Turbo 4×2 AT 

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết853.000.000853.000.000853.000.000
Phí trước bạ61.416.00051.180.00051.180.000
Phí đăng kiểm350.000350.000350.000
Phí bảo trì đường bộ2.160.0002.160.0002.160.000
Bảo hiểm vật chất xe14.501.00014.501.00014.501.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự1.026.3001.026.3001.026.300
Phí biển số500.000500.000500.000
Tổng932.953.300922.717.300922.717.300

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XLT AT 2.2L 4×4 

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết779.000.000779.000.000779.000.000
Phí trước bạ56.088.00046.740.00046.740.000
Phí đăng kiểm350.000350.000350.000
Phí bảo trì đường bộ2.160.0002.160.0002.160.000
Bảo hiểm vật chất xe13.243.00013.243.00013.243.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự1.026.3001.026.3001.026.300
Phí biển số500.000500.000500.000
Tổng852.367.300843.019.300843.019.300

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XLT MT 2.2L 4×4 

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết754.000.000754.000.000754.000.000
Phí trước bạ54.288.00045.240.00045.240.000
Phí đăng kiểm350.000350.000350.000
Phí bảo trì đường bộ2.160.0002.160.0002.160.000
Bảo hiểm vật chất xe12.818.00012.818.00012.818.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự1.026.3001.026.3001.026.300
Phí biển số500.000500.000500.000
Tổng825.142.300816.094.300816.094.300

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT 

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết650.000.000650.000.000650.000.000
Phí trước bạ46.800.00039.000.00039.000.000
Phí đăng kiểm350.000350.000350.000
Phí bảo trì đường bộ2.160.0002.160.0002.160.000
Bảo hiểm vật chất xe11.050.00011.050.00011.050.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự1.026.3001.026.3001.026.300
Phí biển số500.000500.000500.000
Tổng711.886.300704.086.300704.086.300

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XLS 2.2 4×2 MT 

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết630.000.000630.000.000630.000.000
Phí trước bạ45.360.00037.800.00037.800.000
Phí đăng kiểm350.000350.000350.000
Phí bảo trì đường bộ2.160.0002.160.0002.160.000
Bảo hiểm vật chất xe10.710.00010.710.00010.710.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự1.026.3001.026.3001.026.300
Phí biển số500.000500.000500.000
Tổng690.106.300682.546.300682.546.300

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XL 2.2 4×4 MT 

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết616.000.000616.000.000616.000.000
Phí trước bạ44.352.00036.960.00036.960.000
Phí đăng kiểm350.000350.000350.000
Phí bảo trì đường bộ2.160.0002.160.0002.160.000
Bảo hiểm vật chất xe10.472.00010.472.00010.472.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự1.026.3001.026.3001.026.300
Phí biển số500.000500.000500.000
Tổng674.860.300667.468.300667.468.300

Thông số kỹ thuật Ford Ranger

Thông sốRanger XL 2.2 4×4 MTRanger XLS 2.2L 4×2 MTRanger XLS 2.2L 4×2 ATRanger XLT 2.2L 4×4 MTRanger XLT 2.2L 4×4 ATRanger Wildtrak 2.0L AT 4×2Ranger Wildtrak 2.0L AT 4×4
Kiểu động cơTDCi Turbo Diesel 2.2L i4 TDCiSingle Turbo Diesel 2.0L i4 TDCiBi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Công suất (mã lực @ vòng/phút)160 @ 3.200180 @ 3.500213 @ 3.750
Mô-men xoắn (Nm @ vòng/phút)385 @ 3.200420 @ 1.750 – 2.500500 @ 1.750 – 2.000
Hộp số6 MT6 AT6 MT6 AT10 AT
Hệ thống dẫn độngMột cầu chủ độngHai cầu chủ độngMột cầu chủ độngHai cầu chủ động
Khóa vi sai cầu sauKhông
Trợ lực lái
Chiều dài x rộng x cao (mm)5263 x 1860 x 1830
Khoảng sáng gầm xe (mm)200
Bán kinh vòng quay tối thiểu (mm)6350

Xem thêm:

Giá xe Ford Ranger rẻ nhất

Biển số dài cho Ford Ranger

Làm chìa khóa cho Ford Ranger